Từ vựng IELTS Speaking – Topic 17 – Advertising

– advertising campaign (n) chiến dịch quảng cáo
– commercial /kəˈməːʃəl/ = advertisement (n) quảng cáo
– advertise ~ promote (v) quảng cáo
– sensational headline (n) tiêu đề giật gân
– eye-catching (adj) bắt mắt
– billboard /ˈbɪlbɔːd/ (n) bảng quảng cáo
– ubiquitous /juːˈbɪkwɪtəs/ (adj) thấy ở khắp nơi
– telemarketing (n) sự tiếp thị qua điện thoại
– celebrity endorsement (n) sự quảng cáo dùng người nổi tiếng
– sales/marketing gimmick /ˈgɪmɪk/ (n) chiêu trò bán hàng
– exaggerate /ɪgˈzædʒəreɪt/ (v) phóng đại
– unreliable (adj) không đáng tin
– phony /ˈfəuni/ (adj) không đúng sự thật
– misleading (adj) làm hiểu sai
– enticing /ɪnˈtaɪsɪŋ/ = tempting (adj) hấp dẫn, cám dỗ
– brand awareness (n) nhận thức thương hiệu
– potential customer (n) khách hàng tiềm năng
– target audience (n) khách hàng mục tiêu

Idioms and phrases

be bombarded with: bị khủng bố bởi
Today we are bombarded with advice on what to eat and what to avoid.

deceive/fool somebody into doing something: lừa ai đó
He tried to deceive the public into thinking the war could still be won.

pop up: xuất hiện
Her name keeps popping up in the newspapers.

buy sth on impulse: mua hàng tùy hứng
I didn’t know you were looking for some new shoes.” “Oh, I wasn’t – I just bought them on impulse.

splurge on (=splash out on): tiêu nhiều tiền vào
Within a couple of months I’d splurged about £2,500 on clothes.
We splashed out on a new kitchen.

 

 

 

 

 

You may also like...

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *