NỘI DUNG CHI TIẾT KHÓA HỌC IELTS INTERMEDIATE

  • IELTS WRITING TASK 1

The introduction

The overview

Biểu đồ tròn

The body 

Các key points

Ngôn ngữ của sự thay đổi

Các giới từ

Time connectors

So sánh

Cách sử dụng thì và dạng V-ing

Dạng biểu đồ tròn

Dạng hỗn hợp

Dạng maps

Dạng quy trình (processes)

 

  • IELTS WRITING TASK 2

Giới thiệu về các dạng của IELTS Writing Task 2

The introduction

Body Paragraph 1

Body paragraph 2

Các trình bày khác cho một đoạn thân bài

Một số cụm từ hay dùng đầu câu trong mộ đoạn thân bài

The conclusion

Ôn lại các cấu trúc về cụm từ/mệnh đề

Nâng cấp từ vựng theo topic hay xuất hiện nhất trong Writing Task 2 (Education, Work, Family & Friends, Lifestyle, Food, Sports, Children, Transport, Tourism)

 

  • IELTS SPEAKING

AN OVERVIEW OF THE IELTS SPEAKING TEST
Marking Criteria
Be polite
Ask for repetition
Use hesitation devices
Express agreement
Express disagreement
Introduction

PART 1
How to do well in Part 1
Common words and phrases
Like & Enjoy
Preference
Dislike
Give reasons
Linking words
Refer to a specific topic
Adverbs of Frequency
Express importance
Adverbs of Degree
Expressions of benefits

EDUCATION AND LEARNING, JOB, TOWNS AND CITIES, HOBBIES/WEEKENDS, DAILY ROUTINES, SPORTS/OUTDOOR ACTIVITIES, MUSIC, READING, CLOTHES, FRIENDS, FAMILY, TRAVELLING, TRANSPORT, MOVIES, MORNING/EVENING, NOISE

PART 2

  • People
  • Places
  • Experiences/Past events
  • Objects
  • Others (anything that doesn’t fit into the 5 categories above)

PART 3

(1) Reasons (“why” questions)

(2) Advantages and Disadvantages

(3) Solutions

(4) General knowledge questions

(5) Opinion questions

(6) Comparing

(7) Predicting

(8) “Would” questions

 

  • IELTS READING

1. Dạng bài True/ False/ Not given, Yes/No/ Not Given
2. Dạng bài Matching Heading Questions
3. Dạng bài Matching features – Nối đặc điểm
3. Dạng bài “Matching information”
5. Dạng bài Matching endings – Hoàn thành câu chưa hoàn chỉnh
6. Dạng bài Multiple choice – Chọn đáp án
7. Dạng bài “Short answer questions – Trả lời câu hỏi ngắn”
8. Dạng bài Gap Fill
9. Dạng bài Completing sentences – Hoàn thành câu
10. Completing diagrams – Hoàn thành biểu đồ

  • IELTS LISTENING

1. Form Completion
2. Table completion
3. Sentence completion
4. Multiple choices
5. Dạng Matching
6. Short answer question
7. Plan, map, diagram Labelling

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.